nghiệp dư

  1. t. Ngoài giờ công tác chính: Văn nghệ nghiệp dư.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghiệp dư"

nghiệp dư
Câu lạc bộ nhiếp ảnh nghiệp dư tổ chức một buổi chụp ảnh ngoài trời.